Định mức MD.01004 — Lắp đặt lò hơi — Công suất - MW ≤300
Định mức MD.01004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤300): 10 kg thép các loại, 12 kg que hàn, 9 kg que hàn hợp kim.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01004 cần: 1.000 kg thép các loại; 1.200 kg que hàn; 900 kg que hàn hợp kim; 149,4 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MD.01000 — Lắp Đặt Lò Hơi.
Bảng hao phí định mức MD.01004
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 12,000 |
| Que hàn hợp kim | kg | 9,000 |
| Khí gas | kg | 1,494 |
| Ô xy | chai | 0,747 |
| Khí Argon | chai | 0,125 |
| Đá mài | viên | 0,250 |
| Đá cắt | viên | 0,125 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,014 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 42,75 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 500T | ca | 0,010 |
| Cần cẩu 100T | ca | 0,150 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,150 |
| Cần cẩu tháp 50T | ca | 0,040 |
| Tời điện 10T | ca | 0,100 |
| Palăng xích 5T | ca | 0,100 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 2,000 |
| Máy hàn TIG | ca | 3,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,050 |
| Máy siêu âm | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MD.010
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.01004 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Mã MD.01004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MD.01004
Mã định mức MD.01004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.01004 tính cho đơn vị nào?
Mã MD.01004 khác gì các mã cùng bảng MD.010?
Thành phần công việc của định mức MD.01004 gồm những gì?
Định mức MD.01004 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MD.01004 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MD.010 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MD — Lắp Đặt Lò Hơi
