Định mức MD.08002 — Lắp đặt lò thu hồi nhiệt — Công suất -MW ≤250

Định mức MD.08002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò thu hồi nhiệt (Công suất -MW ≤250): 4,75 kg thép các loại, 3,325 kg que hàn, 4,75 kg que hàn hợp kim.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.08002 cần: 475 kg thép các loại; 332,5 kg que hàn; 475 kg que hàn hợp kim; 38 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác MD.08000 — Lắp Đặt Lò Thu Hồi Nhiệt.

Bảng hao phí định mức MD.08002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg4,750
Que hànkg3,325
Que hàn hợp kimkg4,750
Khí gaskg0,380
Ô xychai0,190
Khí Argonchai0,095
Đá màiviên0,238
Đá cắtviên0,119
Gỗ nhóm 4m30,014
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 4công27,84
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca0,008
Cần cẩu 150Tca0,130
Cần cẩu 50Tca0,130
Cần cẩu tháp 50Tca0,030
Tời điện 10Tca0,100
Palăng xích 5Tca0,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy hàn 50 kWca1,500
Máy hàn TIGca2,000
Máy mài 1,0 kWca0,050
Máy siêu âmca0,100
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MD.080

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.08002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MD.08002Công suất -MW ≤250mã đang xem
MD.08001Công suất -MW ≤150 +8,3%

Xem nguyên bảng MD.080 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MD.08002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.08002

Mã định mức MD.08002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.08002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò thu hồi nhiệt (Công suất -MW ≤250): 4,75 kg thép các loại, 3,325 kg que hàn, 4,75 kg que hàn hợp kim.
Định mức MD.08002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.08002 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.08002 cần: 475 kg thép các loại; 332,5 kg que hàn; 475 kg que hàn hợp kim; 38 kg khí gas.
Mã MD.08002 khác gì các mã cùng bảng MD.080?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Công suất -MW ≤250"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MD.08001 cao hơn 8.3%.
Thành phần công việc của định mức MD.08002 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MD.08002 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.08002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MD.08002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MD.080 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MD — Lắp Đặt Lò Thu Hồi Nhiệt

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ