14.25001
Định mức 14 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ
Nhóm mã hiệu 14 gồm 27 mã định mức thuộc định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng 14 đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong 14
14.11000- Vì Kèo Gỗ Mái Ngói4 mã
14.12000- Vì Kèo Gỗ Mái Fibrô Xi Măng6 mã
14.21000- Giằng Vì Kèo Gỗ2 mã
14.22000- Giằng Vì Kèo Gỗ Mái Nằm Nghiêng6 mã
14.23000- Giằng Vì Kèo Sắt Tròn1 mã
14.24000- Xà Gồ, Cầu Phong Gỗ2 mã
14.25000- Dầm Gỗ2 mã
14.26000- Các Kết Cấu Gỗ Mặt Cầu4 mã
Danh sách mã hiệu 14
14.25002
Dầm gỗ
14.21001
Giằng vì kèo gỗ
14.21002
Giằng vì kèo gỗ
14.11001
Vì kèo gỗ mái ngói
14.11002
Vì kèo gỗ mái ngói
14.11003
Vì kèo gỗ mái ngói
14.11004
Vì kèo gỗ mái ngói
14.24001
Xà gồ, cầu phong gỗ
14.24002
Xà gồ, cầu phong gỗ
14.23001
Giằng vì kèo sắt tròn
14.26001
Các kết cấu gỗ mặt cầu
14.26002
Các kết cấu gỗ mặt cầu
14.26003
Các kết cấu gỗ mặt cầu
14.26004
Các kết cấu gỗ mặt cầu
14.12001
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.12002
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.12003
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.12004
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.12005
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.12006
Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
14.22001
Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
14.22002
Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
14.22003
Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
14.22004
Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
14.22005
Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
14.22006
