Định mức 14.11001 — Vì kèo gỗ mái ngói — Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9
Định mức 14.11001 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện vì kèo gỗ mái ngói (Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9): 1 m3 gỗ, 82,09 cái bu lông m16x330, 42,08 cái đinh đỉa φ6x120.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã 14.11001 cần: 100 m3 gỗ; 8.209 cái bu lông m16x330; 4.208 cái đinh đỉa φ6x120; 149 kg đinh mũ.
Thuộc nhóm công tác 14.11000 — - Vì Kèo Gỗ Mái Ngói.
Bảng hao phí định mức 14.11001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 cấu kiện |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ | m3 | 1 |
| Bu lông M16x330 | cái | 82,09 |
| Đinh đỉa Φ6x120 | cái | 42,08 |
| Đinh mũ | kg | 1,49 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3 cấu kiện
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 14.11001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 14.11001
Mã định mức 14.11001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 14.11001 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện vì kèo gỗ mái ngói (Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9): 1 m3 gỗ, 82,09 cái bu lông m16x330, 42,08 cái đinh đỉa φ6x120.
Định mức 14.11001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 14.11001 được lập cho 1m3 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã 14.11001 cần: 100 m3 gỗ; 8.209 cái bu lông m16x330; 4.208 cái đinh đỉa φ6x120; 149 kg đinh mũ.
Định mức 14.11001 được quy định ở văn bản nào?
Mã 14.11001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 14.11001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Cùng bảng 14.110 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại 14 — - Vì Kèo Gỗ Mái Ngói
