Định mức 14.25002 — Dầm gỗ — cầu (m) >6
Định mức 14.25002 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện dầm gỗ (cầu (m) >6): 1 m3 gỗ, 1,49 kg bu lông m20x48, 3,27 cái đinh đỉa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã 14.25002 cần: 100 m3 gỗ; 149 kg bu lông m20x48; 327 cái đinh đỉa; 2.073 kg thép hình.
Thuộc nhóm công tác 14.25000 — - Dầm Gỗ.
Bảng hao phí định mức 14.25002
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 cấu kiện |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ | m3 | 1 |
| Bu lông M20x48 | kg | 1,49 |
| Đinh đỉa | cái | 3,27 |
| Thép hình | kg | 20,73 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3 cấu kiện
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 14.25002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 14.25002
Mã định mức 14.25002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 14.25002 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện dầm gỗ (cầu (m) >6): 1 m3 gỗ, 1,49 kg bu lông m20x48, 3,27 cái đinh đỉa.
Định mức 14.25002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 14.25002 được lập cho 1m3 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã 14.25002 cần: 100 m3 gỗ; 149 kg bu lông m20x48; 327 cái đinh đỉa; 2.073 kg thép hình.
Định mức 14.25002 được quy định ở văn bản nào?
Mã 14.25002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 14.25002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Cùng bảng 14.250 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại 14 — - Dầm Gỗ
