Định mức 14.23001 — Giằng vì kèo sắt tròn — Khẩu độ vì kèo (m) ≤15
Định mức 14.23001 quy định hao phí cho 1 tấn giằng vì kèo sắt tròn (Khẩu độ vì kèo (m) ≤15): 1.000 kg sắt tròn, 324,88 cái bu lông m12x200, 16,35 cái tăng đơ φ14.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 14.23001 cần: 100.000 kg sắt tròn; 32.488 cái bu lông m12x200; 1.635 cái tăng đơ φ14.
Thuộc nhóm công tác 14.23000 — - Giằng Vì Kèo Sắt Tròn.
Bảng hao phí định mức 14.23001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sắt tròn | kg | 1000 |
| Bu lông M12x200 | cái | 324,88 |
| Tăng đơ Φ14 | cái | 16,35 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1 tấn
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 14.23001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 14.23001
Mã định mức 14.23001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 14.23001 quy định hao phí cho 1 tấn giằng vì kèo sắt tròn (Khẩu độ vì kèo (m) ≤15): 1.000 kg sắt tròn, 324,88 cái bu lông m12x200, 16,35 cái tăng đơ φ14.
Định mức 14.23001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 14.23001 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 14.23001 cần: 100.000 kg sắt tròn; 32.488 cái bu lông m12x200; 1.635 cái tăng đơ φ14.
Định mức 14.23001 được quy định ở văn bản nào?
Mã 14.23001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 14.23001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 14 — - Giằng Vì Kèo Sắt Tròn
