Định mức 12.10321 — Vữa chống mòn — Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Số lượng
Định mức 12.10321 quy định hao phí vữa chống mòn (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Số lượng): 1.039 kg xi măng pcb 30, 0,334 m3 cát vàng, 1.350 kg phoi thép.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10321 cần: 103.900 kg xi măng pcb 30; 33,4 m3 cát vàng; 135.000 kg phoi thép; 26.000 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10300 — - Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt.
Bảng hao phí định mức 12.10321
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB 30 | kg | 1.039 |
| Cát vàng | m3 | 0,334 |
| Phoi thép | kg | 1.350 |
| Nước | lít | 260 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 12.10321 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 12.10321
Mã định mức 12.10321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.10321 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 12.10321 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 12 — - Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt
