Định mức 12.25201 — Xây đá đẽo sơ — Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 12.25201 quy định hao phí cho 1m3 xây xây đá đẽo sơ (Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,1 m3 đá đẽo sơ (30 x 25 x 10), 330 lít vữa xây.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 xây theo mã 12.25201 cần: 110 m3 đá đẽo sơ (30 x 25 x 10); 33.000 lít vữa xây.
Bảng hao phí định mức 12.25201
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 xây |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá đẽo sơ (30 x 25 x 10) | m3 | 1,10 |
| Vữa xây | lít | 330 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ
12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC
Xây các kết cấu bằng đá hộc (tiếp theo)
12.25200- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO
Cơ sở pháp lý
- Mã 12.25201 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 12.25201
Mã định mức 12.25201 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.25201 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức 12.25201 gồm những gì?
Định mức 12.25201 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 12.25201 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 12
