12.25103
Định mức 12 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện
Nhóm mã hiệu 12 gồm 316 mã định mức thuộc định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng 12 đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong 12
12.10100- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pcb 3024 mã
12.10200- Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 4027 mã
12.10300- Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt8 mã
12.10400- Định Mức Cấp Phối Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Bê Tông Nhẹ6 mã
12.21100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Đất Sét Nung (6,5X10,5X22)14 mã
12.21200—20 mã
12.21300- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Ống (8X8X19); (9X9X19)4 mã
12.21400- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Rỗng (8,5X13X20); (10X13,5X22); (10X15X25)8 mã
12.21500- Xây Tường Bằng Gạch Thông Gió2 mã
12.22100- Xây Tường Bằng Gạch Bê Tông8 mã
12.23100- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Silicát4 mã
12.24000- Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Chịu Lửa10 mã
12.25100—13 mã
12.25200—2 mã
12.25300—3 mã
12.25400—6 mã
12.25500—9 mã
12.31100- Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát)8 mã
12.31200- Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang3 mã
12.31300- Trát Xà, Dầm, Giằng, Trần, Sênô, Mái Hắt, Lam Ngang3 mã
12.31400- Trát Các Kết Cấu Khác3 mã
12.31500- Trát Tường Xây Bằng Gạch Acc Vữa Bê Tông Nhẹ3 mã
12.31600- Láng Bề Mặt Các Kết Cấu6 mã
12.32100- Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32200- Lát Đá Bề Mặt Các Kết Cấu5 mã
12.32300- Lát Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Vật Liệu Cách Nhiệt2 mã
12.32400- Ốp Gạch Lên Bề Mặt Các Kết Cấu22 mã
12.32500- Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu2 mã
12.32600- Ốp, Dán Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Các Loại Vật Liệu Khác5 mã
12.33100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Sàn7 mã
12.33200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Trần7 mã
12.33300- Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Vách Ngăn7 mã
12.33400- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Lợp Mái11 mã
12.33500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Xây Bờ Nóc, Bờ Chảy7 mã
12.34100- Định Mức Vật Liệu Công Tác Quét Vôi3 mã
12.34200- Định Mức Vật Liệu Công Tác Bả2 mã
12.34300- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Kết Cấu Công Trình15 mã
12.34400- Định Mức Vật Liệu Sơn Bề Mặt Gỗ2 mã
12.34500- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Sơn Bề Mặt Kim Loại2 mã
12.34600- Định Mức Vật Liệu Công Tác Sơn Khác1 mã
Danh sách mã hiệu 12
12.31501
Trát tường dày 0,5 cm
12.31605
Láng Granitô nền, sàn
12.32601
Dán Foocmica dạng tấm
12.24010
Xây đường khói lò nung
12.31604
Đánh màu khi láng trát
12.31606
Láng Granitô cầu thang
12.33105
Làm mặt sàn gỗ dày 2cm
12.33106
Làm mặt sàn gỗ dày 3cm
12.33204
Làm vách kính khung gỗ
12.34311
1 nước lót, 1 nước phủ
12.34312
1 nước lót, 2 nước phủ
12.34321
1 nước lót, 1 nước phủ
12.34322
1 nước lót, 2 nước phủ
12.34331
1 nước lót, 1 nước phủ
12.34332
1 nước lót, 2 nước phủ
12.34341
1 nước lót, 1 nước phủ
12.34342
1 nước lót, 2 nước phủ
12.34351
1 nước lót, 1 nước phủ
12.34352
1 nước lót, 2 nước phủ
12.10331
Vữa vôi, Puzơlan mác 50
12.10332
Vữa vôi, Puzơlan mác 25
12.10333
Vữa vôi, Puzơlan mác 10
12.25107
Xây nút hầm bằng đá hộc
12.25113
Xếp đá hộc làm kè đường
12.25321
Xây kết cấu: dày < 35cm
12.25322
Xây kết cấu: dày ≥ 35cm
12.33305
Làm vách kính khung sắt
12.34610
Sơn kẻ phân tuyến đường
12.25110
