Định mức 12.31108 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt trát trát tường đá rửa (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 16 lít vữa trát lót (m50 dày 1,5cm), 14,66 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm), 8,71 kg xi măng trắng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt trát theo mã 12.31108 cần: 1.600 lít vữa trát lót (m50 dày 1,5cm); 1.466 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm); 871 kg xi măng trắng; 846 kg bột đá.
Thuộc nhóm công tác 12.31100 — - Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt trát |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa trát lót (M50 dày 1,5cm) | lít | 16 |
| Đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm) | kg | 14,66 |
| Xi măng trắng | kg | 8,71 |
| Bột đá | kg | 8,46 |
| Bột màu | kg | 0,05 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)