Bảng định mức SE.442 — Lắp thiết bị phòng xô

Bảng SE.442 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km có phòng xô. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.442

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.44210Dốc≤5%º 2 chiềuSE.44220Dốc>5%º 1 chiềuSE.44230Tầu hãm trước ga 1 chiềuSE.44240Phòng xô cho 1 bộ ghi
Vật liệu
Ngăn phòng xôcái64064032024
Gỗ phòng xô 100x100x700thanh960192096012
Nhân công
Nhân công nhóm 3công29,9047,9023,901,20

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.442

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.442 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ