Định mức SE.41211 — Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt Ray P26-25-24 (dài 10m)
Định mức SE.41211 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt sắt (Tà vẹt sắt Ray P26-25-24 (dài 10m)): 200 m ray, 150 cái tà vẹt, 20 đôi lập lách.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41211 cần: 20.000 m ray; 15.000 cái tà vẹt; 2.000 đôi lập lách; 8.100 cái bulông+rông đen.
Thuộc nhóm công tác SE.41200 — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Sắt.
Bảng hao phí định mức SE.41211
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ray | m | 200 |
| Tà vẹt | cái | 150 |
| Lập lách | đôi | 20 |
| Bulông+rông đen | cái | 81 |
| Cóc+bulông cóc | cái | 609 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 37,60 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 100m
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã SE.41211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SE.41211
Mã định mức SE.41211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.41211 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt sắt (Tà vẹt sắt Ray P26-25-24 (dài 10m)): 200 m ray, 150 cái tà vẹt, 20 đôi lập lách.
Định mức SE.41211 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.41211 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41211 cần: 20.000 m ray; 15.000 cái tà vẹt; 2.000 đôi lập lách; 8.100 cái bulông+rông đen.
Định mức SE.41211 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.41211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SE.41211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại SE — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Sắt
