Định mức SE.41311 — Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông — Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)

Định mức SE.41311 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông (Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)): 200 m ray, 145 cái tà vẹt, 16 đôi lập lách.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41311 cần: 20.000 m ray; 14.500 cái tà vẹt; 1.600 đôi lập lách; 9.700 cái bulông+rông đen.

Thuộc nhóm công tác SE.41300 — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Bê Tông.

Bảng hao phí định mức SE.41311

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Raym200
Tà vẹtcái145
Lập láchđôi16
Bulông+rông đencái97
Cóc+bulông cóccái585
Sắt đệm gót cóccái585
Sắt chữ Ucái585
Đệm cao sucái292
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công124,69

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.413

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.41311 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.41311Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)mã đang xem
SE.41312Tà vẹt bê tông Ray P38 (dài 12,5m) -1,0%

Xem nguyên bảng SE.413 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.41311 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.41311

Mã định mức SE.41311 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.41311 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông (Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)): 200 m ray, 145 cái tà vẹt, 16 đôi lập lách.
Định mức SE.41311 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.41311 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41311 cần: 20.000 m ray; 14.500 cái tà vẹt; 1.600 đôi lập lách; 9.700 cái bulông+rông đen.
Mã SE.41311 khác gì các mã cùng bảng SE.413?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.41312 thấp hơn 1%.
Định mức SE.41311 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.41311 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.41311 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.413 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Bê Tông

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ