Định mức SE.44220 — Lắp thiết bị phòng xô — Dốc>5%º 1 chiều

Định mức SE.44220 quy định hao phí cho 1km có phòng xô lắp thiết bị phòng xô (Dốc>5%º 1 chiều): 640 cái ngăn phòng xô, 1.920 thanh gỗ phòng xô 100x100x700, 47,9 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km có phòng xô theo mã SE.44220 cần: 64.000 cái ngăn phòng xô; 192.000 thanh gỗ phòng xô 100x100x700; 4.790 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SE.44200 — Lắp Thiết Bị Phòng Xô Cho Đường 1,00M Và 1,435M.

Bảng hao phí định mức SE.44220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1km có phòng xô
Vật liệu
Ngăn phòng xôcái640
Gỗ phòng xô 100x100x700thanh1920
Nhân công
Nhân công nhóm 3công47,90

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1km có phòng xô
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.442

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.44220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.44220Dốc>5%º 1 chiềumã đang xem
SE.44210Dốc≤5%º 2 chiều -37,6%
SE.44230Tầu hãm trước ga 1 chiều -50,1%
SE.44240Phòng xô cho 1 bộ ghi -97,5%

Xem nguyên bảng SE.442 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.44220 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.44220

Mã định mức SE.44220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.44220 quy định hao phí cho 1km có phòng xô lắp thiết bị phòng xô (Dốc>5%º 1 chiều): 640 cái ngăn phòng xô, 1.920 thanh gỗ phòng xô 100x100x700, 47,9 công nhân công nhóm 3.
Định mức SE.44220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.44220 được lập cho 1km có phòng xô. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km có phòng xô theo mã SE.44220 cần: 64.000 cái ngăn phòng xô; 192.000 thanh gỗ phòng xô 100x100x700; 4.790 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.44220 khác gì các mã cùng bảng SE.442?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dốc>5%º 1 chiều"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.44210 thấp hơn 37.6%, mã SE.44230 thấp hơn 50.1%, mã SE.44240 thấp hơn 97.5%.
Định mức SE.44220 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.44220 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.44220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.442 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Lắp Thiết Bị Phòng Xô Cho Đường 1,00M Và 1,435M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ