Định mức SE.42111 — Đặt đường sắt khổ 1,435m, tà vẹt gỗ đệm sắt — Ray P43-33 (dài 12,5m)

Định mức SE.42111 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,435m, tà vẹt gỗ đệm sắt (Ray P43-33 (dài 12,5m)): 200 m ray, 162 cái tà vẹt, 16 đôi lập lách.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.42111 cần: 20.000 m ray; 16.200 cái tà vẹt; 1.600 đôi lập lách; 9.700 cái bulông+rông đen.

Thuộc nhóm công tác SE.42100 — Đặt Đường Sắt Khổ 1,435M, Tà Vẹt Gỗ Đệm Sắt.

Bảng hao phí định mức SE.42111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Raym200
Tà vẹtcái162
Lập láchđôi16
Bulông+rông đencái97
Bản đệmcái322
Đinh crămpôngcái974
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công85,23

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • SE.42111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.42111

Mã định mức SE.42111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.42111 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,435m, tà vẹt gỗ đệm sắt (Ray P43-33 (dài 12,5m)): 200 m ray, 162 cái tà vẹt, 16 đôi lập lách.
Định mức SE.42111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.42111 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.42111 cần: 20.000 m ray; 16.200 cái tà vẹt; 1.600 đôi lập lách; 9.700 cái bulông+rông đen.
Định mức SE.42111 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.42111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.42111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Đặt Đường Sắt Khổ 1,435M, Tà Vẹt Gỗ Đệm Sắt

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ