Bảng định mức DA.130 — Thí nghiệm xây dựng

Bảng DA.130 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.130

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.13001Độ lưu động của hỗn hợp vữaDA.13002Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtDA.13003Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữaDA.13004Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươiDA.13005Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắnDA.13006Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắnDA.13007Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắnDA.13008Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nềnDA.13009Tính toán liều lượng vữaDA.13010Khối lượng riêngDA.13011Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắnDA.13012Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước
Vật liệu
Điện năngkwh—5,02—0,408,200,450,6—0,3111,193,089,25
Vật liệu khác%—5—555555555
Keo dán tổng hợphộp———————1,0————
Nước cấtlít———————————1,0
Giấy lọchộp———————————0,3
Phenolphtaleinlít———————————0,5
Axit nitric (HNO3)lít———————————0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam———————————0,1
Amoni Sunfua Xianua (NH4SCN)lít———————————0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,1250,5320,4220,1880,2341,0310,6091,4531,0590,4220,3750,512
Máy thi công
Bàn dằnca0,063——0,126————————
Máy khác%555555555555
Cân kỹ thuậtca—0,1250,063————0,25————
Tủ sấyca—0,666——1,0————1,3650,3751,0
Máy hút chân khôngca———0,066————————
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca—————0,0940,125—0,064———
Máy thử cường độ bám dínhca———————0,25————
Cân thủy tĩnhca——————————0,375—
Bếp điệnca———————————0,5
Tủ hút khí độcca———————————0,25
Cân phân tíchca———————————0,125

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.130

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữaĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu3 dòng hao phí
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nềnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.130 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ