Định mức DA.13006 — Thí nghiệm vữa dựng — Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Định mức DA.13006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa dựng (Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn): 0,45 kwh điện năng, 1,031 công nhân công nhóm 4, 0,094 ca máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13006 cần: 45 kwh điện năng; 103,1 công nhân công nhóm 4; 9,4 ca máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn.

Thuộc nhóm công tác DA.13000 — Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.13006

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,45
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,031
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấnca0,094
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.130

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.13006 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.13006Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắnmã đang xem
DA.13001Độ lưu động của hỗn hợp vữa -83,3%
DA.13002Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất +17,6%
DA.13003Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa -56,9%
DA.13004Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi -66,2%
DA.13005Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn +9,7%
DA.13007Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắn -34,8%
DA.13008Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nền +73,6%
DA.13009Tính toán liều lượng vữa -0,2%
DA.13010Khối lượng riêng +58,8%
DA.13011Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn 0,0%
DA.13012Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước +112,2%

Xem nguyên bảng DA.130 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.13006 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.13006

Mã định mức DA.13006 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.13006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa dựng (Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn): 0,45 kwh điện năng, 1,031 công nhân công nhóm 4, 0,094 ca máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn.
Định mức DA.13006 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.13006 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13006 cần: 45 kwh điện năng; 103,1 công nhân công nhóm 4; 9,4 ca máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn.
Mã DA.13006 khác gì các mã cùng bảng DA.130?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.13001 thấp hơn 83.3%, mã DA.13002 cao hơn 17.6%, mã DA.13003 thấp hơn 56.9%.
Thành phần công việc của định mức DA.13006 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.13006 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.13006 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ