Định mức DA.13001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xây dựng (Độ lưu động của hỗn hợp vữa): 0,125 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca bàn dằn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13001 cần: 12,5 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca bàn dằn.
Thuộc nhóm công tác DA.13000 — Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,125 |
| Máy thi công | ||
| Bàn dằn | ca | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.13001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.13001 | Độ lưu động của hỗn hợp vữa | mã đang xem |
| DA.13002 | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | +603,7% |
| DA.13003 | Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa | +158,0% |
| DA.13004 | Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi | +102,1% |
| DA.13005 | Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn | +556,4% |
| DA.13006 | Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn | +498,4% |
| DA.13007 | Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắn | +290,4% |
| DA.13008 | Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nền | +938,8% |
| DA.13009 | Tính toán liều lượng vữa | +497,3% |
| DA.13010 | Khối lượng riêng | +850,5% |
| DA.13011 | Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn | +498,4% |
| DA.13012 | Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước | +1.169,7% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.