Định mức DA.13010 — Thí nghiệm vữa xây dựng — Khối lượng riêng

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Định mức DA.13010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa xây dựng (Khối lượng riêng): 11,19 kwh điện năng, 0,422 công nhân công nhóm 4, 1,365 ca tủ sấy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13010 cần: 1.119 kwh điện năng; 42,2 công nhân công nhóm 4; 136,5 ca tủ sấy.

Thuộc nhóm công tác DA.13000 — Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.13010

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh11,19
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,422
Máy thi công
Tủ sấyca1,365
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.130

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.13010 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.13010Khối lượng riêngmã đang xem
DA.13001Độ lưu động của hỗn hợp vữa -89,5%
DA.13002Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất -26,0%
DA.13003Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa -72,9%
DA.13004Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi -78,7%
DA.13005Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn -30,9%
DA.13006Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn -37,0%
DA.13007Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắn -58,9%
DA.13008Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nền +9,3%
DA.13009Tính toán liều lượng vữa -37,2%
DA.13011Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn -37,0%
DA.13012Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước +33,6%

Xem nguyên bảng DA.130 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.13010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.13010

Mã định mức DA.13010 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.13010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa xây dựng (Khối lượng riêng): 11,19 kwh điện năng, 0,422 công nhân công nhóm 4, 1,365 ca tủ sấy.
Định mức DA.13010 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.13010 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13010 cần: 1.119 kwh điện năng; 42,2 công nhân công nhóm 4; 136,5 ca tủ sấy.
Mã DA.13010 khác gì các mã cùng bảng DA.130?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khối lượng riêng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.13001 thấp hơn 89.5%, mã DA.13002 thấp hơn 26%, mã DA.13003 thấp hơn 72.9%.
Thành phần công việc của định mức DA.13010 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.13010 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.13010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ