Định mức DA.12007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vôi xây dựng (Độ hút vôi): 1,05 kwh điện năng, 1,38 kg cát thạch anh, 0,5 lít dầu chống dính.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.12007 cần: 105 kwh điện năng; 138 kg cát thạch anh; 50 lít dầu chống dính; 187,5 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DA.12000 — Thí Nghiệm Vôi Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 1,05 |
| Cát thạch anh | kg | 1,38 |
| Dầu chống dính | lít | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,875 |
| Máy thi công | ||
| Cân phân tích | ca | 0,25 |
| Bàn rung | ca | 0,021 |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | 0,213 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.12007 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.12007 | Độ hút vôi | mã đang xem |
| DA.12001 | Lượng nước cần thiết để tôi vôi | -61,0% |
| DA.12002 | Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống | -74,3% |
| DA.12003 | Khối lượng riêng của vôi đã tôi | -39,0% |
| DA.12004 | Lượng hạt không tôi được | -58,8% |
| DA.12005 | Độ nghiền mịn | -65,0% |
| DA.12006 | Độ ẩm của vôi Hydrat | -51,9% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo