Định mức DA.12005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vôi xây dựng (Độ nghiền mịn): 2,97 kwh điện năng, 0,46 công nhân công nhóm 4, 0,365 ca tủ sấy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.12005 cần: 297 kwh điện năng; 46 công nhân công nhóm 4; 36,5 ca tủ sấy.
Thuộc nhóm công tác DA.12000 — Thí Nghiệm Vôi Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 2,97 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,46 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 0,365 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.12005 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.12005 | Độ nghiền mịn | mã đang xem |
| DA.12001 | Lượng nước cần thiết để tôi vôi | +11,4% |
| DA.12002 | Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống | -26,4% |
| DA.12003 | Khối lượng riêng của vôi đã tôi | +74,4% |
| DA.12004 | Lượng hạt không tôi được | +17,8% |
| DA.12006 | Độ ẩm của vôi Hydrat | +37,5% |
| DA.12007 | Độ hút vôi | +185,9% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo