Định mức DA.12004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vôi xây dựng (Lượng hạt không tôi được): 2,97 kwh điện năng, 0,4 kg natri hydroxit (naoh), 0,609 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.12004 cần: 297 kwh điện năng; 40 kg natri hydroxit (naoh); 60,9 công nhân công nhóm 4; 36,3 ca tủ sấy.
Thuộc nhóm công tác DA.12000 — Thí Nghiệm Vôi Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 2,97 |
| Natri hydroxit (NaOH) | kg | 0,4 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,609 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 0,363 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.12004 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.12004 | Lượng hạt không tôi được | mã đang xem |
| DA.12001 | Lượng nước cần thiết để tôi vôi | -5,5% |
| DA.12002 | Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống | -37,6% |
| DA.12003 | Khối lượng riêng của vôi đã tôi | +48,0% |
| DA.12005 | Độ nghiền mịn | -15,1% |
| DA.12006 | Độ ẩm của vôi Hydrat | +16,7% |
| DA.12007 | Độ hút vôi | +142,7% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.