Định mức DA.13002 — Thí nghiệm xây dựng — Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

Định mức DA.13002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xây dựng (Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất): 5,02 kwh điện năng, 0,532 công nhân công nhóm 4, 0,125 ca cân kỹ thuật.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13002 cần: 502 kwh điện năng; 53,2 công nhân công nhóm 4; 12,5 ca cân kỹ thuật; 66,6 ca tủ sấy.

Thuộc nhóm công tác DA.13000 — Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.13002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh5,02
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,532
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,125
Tủ sấyca0,666
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.130

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.13002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.13002Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtmã đang xem
DA.13001Độ lưu động của hỗn hợp vữa -85,8%
DA.13003Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa -63,3%
DA.13004Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi -71,3%
DA.13005Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn -6,7%
DA.13006Cường độ chịu nén của vữa đã đóng rắn -15,0%
DA.13007Cường độ chịu uốn của vữa đã đóng rắn -44,5%
DA.13008Cường độ bám dính của vữa đá đóng rắn trên nền +47,6%
DA.13009Tính toán liều lượng vữa -15,1%
DA.13010Khối lượng riêng +35,1%
DA.13011Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn -15,0%
DA.13012Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước +80,4%

Xem nguyên bảng DA.130 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.13002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.13002

Mã định mức DA.13002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.13002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xây dựng (Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất): 5,02 kwh điện năng, 0,532 công nhân công nhóm 4, 0,125 ca cân kỹ thuật.
Định mức DA.13002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.13002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.13002 cần: 502 kwh điện năng; 53,2 công nhân công nhóm 4; 12,5 ca cân kỹ thuật; 66,6 ca tủ sấy.
Mã DA.13002 khác gì các mã cùng bảng DA.130?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.13001 thấp hơn 85.8%, mã DA.13003 thấp hơn 63.3%, mã DA.13004 thấp hơn 71.3%.
Thành phần công việc của định mức DA.13002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.13002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.13002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.13002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.130 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ