Định mức AL.52321 — Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa — Hầm đứng

Định mức AL.52321 quy định hao phí cho 1 tấn gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa (Hầm đứng): 1.050 kg thép tròn φ > 18mm, 0,396 m3 vữa xi măng, 2,25 chai ôxy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AL.52321 cần: 105.000 kg thép tròn φ > 18mm; 39,6 m3 vữa xi măng; 225 chai ôxy; 450 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác AL.52300 — Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Trong Hầm Và Bơm Vữa.

Bảng hao phí định mức AL.52321

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép tròn Φ > 18mmkg1050
Vữa xi măngm30,396
Ôxychai2,250
Khí gaskg4,500
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công56,25
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca2,007
Tời điện 1,5 tca1,013

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.523

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52321 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.52321Hầm đứngmã đang xem
AL.52311Hầm ngang Dùng máy nâng -29,9%
AL.52312Hầm ngang Dùng máy khoan -32,0%
AL.52331Hầm nghiêng +14,8%

Xem nguyên bảng AL.523 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.52321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.52321

Mã định mức AL.52321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.52321 quy định hao phí cho 1 tấn gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa (Hầm đứng): 1.050 kg thép tròn φ > 18mm, 0,396 m3 vữa xi măng, 2,25 chai ôxy.
Định mức AL.52321 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.52321 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AL.52321 cần: 105.000 kg thép tròn φ > 18mm; 39,6 m3 vữa xi măng; 225 chai ôxy; 450 kg khí gas.
Mã AL.52321 khác gì các mã cùng bảng AL.523?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hầm đứng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.52311 thấp hơn 29.9%, mã AL.52312 thấp hơn 32%, mã AL.52331 cao hơn 14.8%.
Thành phần công việc của định mức AL.52321 gồm những gì?
Thành phần công việc: Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AL.52321 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.52321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.52321 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.523 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Trong Hầm Và Bơm Vữa

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ