Định mức AL.52510 — Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá — Lưới thép d4

Định mức AL.52510 quy định hao phí cho 1m2 lắp dựng lưới thép gia cố mái đá (Lưới thép d4): 1,1 m2 lưới thép d4, 0,59 kg thép tấm các loại, 3,52 kg thép tròn φ ≤ 18.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.52510 cần: 110 m2 lưới thép d4; 59 kg thép tấm các loại; 352 kg thép tròn φ ≤ 18; 5 kg que hàn các bon.

Thuộc nhóm công tác AL.52500 — Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Mái Đá.

Bảng hao phí định mức AL.52510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Lưới thép d4m21,100
Thép tấm các loạikg0,590
Thép tròn Φ ≤ 18kg3,520
Que hàn các bonkg0,050
Vật liệu khác%2,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,070
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.525

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.52510Lưới thép d4mã đang xem
AL.52520Lưới thép B40 0,0%

Xem nguyên bảng AL.525 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.52510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.52510

Mã định mức AL.52510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.52510 quy định hao phí cho 1m2 lắp dựng lưới thép gia cố mái đá (Lưới thép d4): 1,1 m2 lưới thép d4, 0,59 kg thép tấm các loại, 3,52 kg thép tròn φ ≤ 18.
Định mức AL.52510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.52510 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.52510 cần: 110 m2 lưới thép d4; 59 kg thép tấm các loại; 352 kg thép tròn φ ≤ 18; 5 kg que hàn các bon.
Mã AL.52510 khác gì các mã cùng bảng AL.525?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lưới thép d4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.52520 cao hơn 0%.
Thành phần công việc của định mức AL.52510 gồm những gì?
Thành phần công việc: Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AL.52510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.52510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.52510 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.525 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Mái Đá

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ