Bảng định mức AL.523 — Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa

Bảng AL.523 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.523

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.52311Hầm ngang Dùng máy nângAL.52312Hầm ngang Dùng máy khoanAL.52321Hầm đứngAL.52331Hầm nghiêng
Vật liệu
Thép tròn Φ > 18mmkg1050105010501050
Vữa xi măngm30,3960,3960,3960,396
Ôxychai2,2502,2502,2502,250
Khí gaskg4,5004,5004,5004,500
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công37,1537,1556,2564,68
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca1,8581,8582,0072,230
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca2,538———
Máy khoan tự hành 2 cầnca—1,287——
Tời điện 1,5 tca——1,0131,125

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.523

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.523 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ