Bảng AL.523 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.52311Hầm ngang Dùng máy nâng | AL.52312Hầm ngang Dùng máy khoan | AL.52321Hầm đứng | AL.52331Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép tròn Φ > 18mm | kg | 1050 | 1050 | 1050 | 1050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,396 | 0,396 | 0,396 | 0,396 |
| Ôxy | chai | 2,250 | 2,250 | 2,250 | 2,250 |
| Khí gas | kg | 4,500 | 4,500 | 4,500 | 4,500 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,15 | 37,15 | 56,25 | 64,68 |
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 1,858 | 1,858 | 2,007 | 2,230 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 2,538 | — | — | — |
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | — | 1,287 | — | — |
| Tời điện 1,5 t | ca | — | — | 1,013 | 1,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thuỷ lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.