Định mức AL.52210 — Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa — Nền đá
Định mức AL.52210 quy định hao phí cho 1 tấn gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa (Nền đá): 1.050 kg thép tròn φ > 18, 0,396 m3 vữa xi măng, 2,25 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AL.52210 cần: 105.000 kg thép tròn φ > 18; 39,6 m3 vữa xi măng; 225 chai ôxy; 450 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác AL.52200 — Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Nền Đá, Mái Đá Và Bơm Vữa.
Bảng hao phí định mức AL.52210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn Φ > 18 | kg | 1050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,396 |
| Ôxy | chai | 2,250 |
| Khí gas | kg | 4,500 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 32,14 |
| Máy thi công | ||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,313 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AL.522
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.52210 | Nền đá | mã đang xem |
| AL.52220 | Mái đá | +14,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AL.52210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AL.52210
Mã định mức AL.52210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.52210 tính cho đơn vị nào?
Mã AL.52210 khác gì các mã cùng bảng AL.522?
Thành phần công việc của định mức AL.52210 gồm những gì?
Định mức AL.52210 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AL.52210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AL.522 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AL — Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Nền Đá, Mái Đá Và Bơm Vữa
