Định mức AL.52520 — Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá — Lưới thép B40
Định mức AL.52520 quy định hao phí cho 1m2 lắp dựng lưới thép gia cố mái đá (Lưới thép B40): 1,1 m2 lưới thép b40, 0,59 kg thép tấm các loại, 3,52 kg thép tròn φ ≤ 18.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.52520 cần: 110 m2 lưới thép b40; 59 kg thép tấm các loại; 352 kg thép tròn φ ≤ 18; 5 kg que hàn các bon.
Thuộc nhóm công tác AL.52500 — Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Mái Đá.
Bảng hao phí định mức AL.52520
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Lưới thép B40 | m2 | 1,100 |
| Thép tấm các loại | kg | 0,590 |
| Thép tròn Φ ≤ 18 | kg | 3,520 |
| Que hàn các bon | kg | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AL.525
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52520 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.52520 | Lưới thép B40 | mã đang xem |
| AL.52510 | Lưới thép d4 | 0,0% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AL.52520 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AL.52520
Mã định mức AL.52520 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.52520 tính cho đơn vị nào?
Mã AL.52520 khác gì các mã cùng bảng AL.525?
Thành phần công việc của định mức AL.52520 gồm những gì?
Định mức AL.52520 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AL.52520 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AL.525 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AL — Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Mái Đá
