Định mức AF.88221 — Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm — Hầm ngang
Định mức AF.88221 quy định hao phí cho 1tấn/lần di chuyển tiếp theo tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm (Hầm ngang): 1,02 công nhân công nhóm 2, 0,15 ca tời điện 3,5 t, 0,15 ca tời điện 1,5 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn/lần di chuyển tiếp theo theo mã AF.88221 cần: 102 công nhân công nhóm 2; 15 ca tời điện 3,5 t; 15 ca tời điện 1,5 t; 30 ca bộ kích 10 t.
Thuộc nhóm công tác AF.88220 — Tháo Dỡ, Di Chuyển Hệ Ván Khuôn Hầm.
Bảng hao phí định mức AF.88221
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn/lần di chuyển tiếp theo |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,020 |
| Máy thi công | ||
| Tời điện 3,5 t | ca | 0,150 |
| Tời điện 1,5 t | ca | 0,150 |
| Bộ kích 10 t | ca | 0,300 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.8822
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88221 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.88221 | Hầm ngang | mã đang xem |
| AF.88222 | Hầm đứng, nghiêng | +12,3% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.88221 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88221
Mã định mức AF.88221 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88221 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.88221 khác gì các mã cùng bảng AF.8822?
Thành phần công việc của định mức AF.88221 gồm những gì?
Định mức AF.88221 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.88221 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.8822 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Tháo Dỡ, Di Chuyển Hệ Ván Khuôn Hầm
