Định mức AF.88240 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế — Số lượng
Định mức AF.88240 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế (Số lượng): 722 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 127,9 kg thép tròn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.88240 cần: 72.200 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 12.790 kg thép tròn; 469 kg que hàn.
Bảng hao phí định mức AF.88240
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 722,000 |
| Thép hình | kg | 220,000 |
| Thép tròn | kg | 127,900 |
| Que hàn | kg | 4,690 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 69,93 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,386 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 1,080 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.882
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88240 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.88240 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88240
Mã định mức AF.88240 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88240 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.88240 khác gì các mã cùng bảng AF.882?
Thành phần công việc của định mức AF.88240 gồm những gì?
Định mức AF.88240 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.88240 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.882 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF
