Định mức AF.88110 — Gia công ván khuôn hầm — Ván khuôn hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn11 dòng hao phí

Định mức AF.88110 quy định hao phí cho 1 tấn gia công ván khuôn hầm (Ván khuôn hầm): 722 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 128 kg thép tròn > φ18mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.88110 cần: 72.200 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 12.800 kg thép tròn > φ18mm; 2.260 kg que hàn.

Bảng hao phí định mức AF.88110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép tấmkg722,00
Thép hìnhkg220,00
Thép tròn > Φ18mmkg128,00
Que hànkg22,600
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công36,50
Máy thi công
Cần trục bánh xích 16 tca0,270
Máy hàn 23 kWca4,250
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,400
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.881

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88110Ván khuôn hầmmã đang xem
AF.88120Hệ giá lắp cốt thép +15,5%

Xem nguyên bảng AF.881 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Cơ sở pháp lý

  • AF.88110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88110

Mã định mức AF.88110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88110 quy định hao phí cho 1 tấn gia công ván khuôn hầm (Ván khuôn hầm): 722 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 128 kg thép tròn > φ18mm.
Định mức AF.88110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88110 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.88110 cần: 72.200 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 12.800 kg thép tròn > φ18mm; 2.260 kg que hàn.
Mã AF.88110 khác gì các mã cùng bảng AF.881?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Ván khuôn hầm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88120 cao hơn 15.5%.
Thành phần công việc của định mức AF.88110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).
Định mức AF.88110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ