Định mức AF.88212 — Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm — Hầm đứng, nghiêng
Định mức AF.88212 quy định hao phí cho 1tấn/lần đầu tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm (Hầm đứng, nghiêng): 0,05 m3 gỗ chống, 9,5 kg que hàn, 14,25 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn/lần đầu theo mã AF.88212 cần: 5 m3 gỗ chống; 950 kg que hàn; 1.425 công nhân công nhóm 2; 25 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.88210 — Tổ Hợp, Di Chuyển, Lắp Dựng Ván Khuôn Hầm.
Bảng hao phí định mức AF.88212
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn/lần đầu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,050 |
| Que hàn | kg | 9,500 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,25 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,250 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,250 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,200 |
| Bộ kích 10 t | ca | 0,500 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.8821
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88212 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.88212 | Hầm đứng, nghiêng | mã đang xem |
| AF.88211 | Hầm ngang | -1,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.88212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88212
Mã định mức AF.88212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88212 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.88212 khác gì các mã cùng bảng AF.8821?
Thành phần công việc của định mức AF.88212 gồm những gì?
Định mức AF.88212 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.88212 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.8821 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Tổ Hợp, Di Chuyển, Lắp Dựng Ván Khuôn Hầm
