Bảng AF.8822 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn/lần di chuyển tiếp theo. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.88221Hầm ngang | AF.88222Hầm đứng, nghiêng | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,020 | 1,220 |
| Máy thi công | |||
| Tời điện 3,5 t | ca | 0,150 | 0,150 |
| Tời điện 1,5 t | ca | 0,150 | 0,150 |
| Bộ kích 10 t | ca | 0,300 | 0,300 |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.