Định mức AF.88222 — Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm — Hầm đứng, nghiêng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn/lần di chuyển tiếp theo5 dòng hao phí

Định mức AF.88222 quy định hao phí cho 1tấn/lần di chuyển tiếp theo tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm (Hầm đứng, nghiêng): 1,22 công nhân công nhóm 2, 0,15 ca tời điện 3,5 t, 0,15 ca tời điện 1,5 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn/lần di chuyển tiếp theo theo mã AF.88222 cần: 122 công nhân công nhóm 2; 15 ca tời điện 3,5 t; 15 ca tời điện 1,5 t; 30 ca bộ kích 10 t.

Thuộc nhóm công tác AF.88220 — Tháo Dỡ, Di Chuyển Hệ Ván Khuôn Hầm.

Bảng hao phí định mức AF.88222

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn/lần di chuyển tiếp theo
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,220
Máy thi công
Tời điện 3,5 tca0,150
Tời điện 1,5 tca0,150
Bộ kích 10 tca0,300
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn/lần di chuyển tiếp theo
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8822

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88222 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88222Hầm đứng, nghiêngmã đang xem
AF.88221Hầm ngang -11,0%

Xem nguyên bảng AF.8822 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88222

Mã định mức AF.88222 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88222 quy định hao phí cho 1tấn/lần di chuyển tiếp theo tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm (Hầm đứng, nghiêng): 1,22 công nhân công nhóm 2, 0,15 ca tời điện 3,5 t, 0,15 ca tời điện 1,5 t.
Định mức AF.88222 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88222 được lập cho 1tấn/lần di chuyển tiếp theo. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn/lần di chuyển tiếp theo theo mã AF.88222 cần: 122 công nhân công nhóm 2; 15 ca tời điện 3,5 t; 15 ca tời điện 1,5 t; 30 ca bộ kích 10 t.
Mã AF.88222 khác gì các mã cùng bảng AF.8822?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hầm đứng, nghiêng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88221 thấp hơn 11%.
Thành phần công việc của định mức AF.88222 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88222 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ