Định mức AF.88250 — Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm — Số lượng

Định mức AF.88250 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm (Số lượng): 1.100 kg tôn tráng kẽm, 7,5 kg que hàn, 36 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.88250 cần: 110.000 kg tôn tráng kẽm; 750 kg que hàn; 3.600 công nhân công nhóm 2; 141 ca máy hàn 23 kw.

Bảng hao phí định mức AF.88250

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Tôn tráng kẽmkg1100
Que hànkg7,500
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công36,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,410
Máy nâng thủy lực 135 cvca1,682
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.882

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88250 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88250Số lượngmã đang xem
AF.88230Số lượng -86,7%
AF.88240Số lượng +85,2%

Xem nguyên bảng AF.882 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88250 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88250

Mã định mức AF.88250 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88250 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm (Số lượng): 1.100 kg tôn tráng kẽm, 7,5 kg que hàn, 36 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.88250 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88250 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.88250 cần: 110.000 kg tôn tráng kẽm; 750 kg que hàn; 3.600 công nhân công nhóm 2; 141 ca máy hàn 23 kw.
Mã AF.88250 khác gì các mã cùng bảng AF.882?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88230 thấp hơn 86.7%, mã AF.88240 cao hơn 85.2%.
Thành phần công việc của định mức AF.88250 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88250 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88250 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.88250 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.882 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ