Định mức AF.88120 — Gia công ván khuôn hầm — Hệ giá lắp cốt thép
Định mức AF.88120 quy định hao phí cho 1 tấn gia công ván khuôn hầm (Hệ giá lắp cốt thép): 722 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 128 kg thép tròn > φ18mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.88120 cần: 72.200 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 12.800 kg thép tròn > φ18mm; 2.260 kg que hàn.
Bảng hao phí định mức AF.88120
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 722,00 |
| Thép hình | kg | 220,00 |
| Thép tròn > Φ18mm | kg | 128,00 |
| Que hàn | kg | 22,600 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 43,00 |
| Máy thi công | ||
| Cần trục bánh xích 16 t | ca | 0,270 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,250 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 |
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,400 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.881
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.88120 | Hệ giá lắp cốt thép | mã đang xem |
| AF.88110 | Ván khuôn hầm | -13,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.88120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88120
Mã định mức AF.88120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88120 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.88120 khác gì các mã cùng bảng AF.881?
Thành phần công việc của định mức AF.88120 gồm những gì?
Định mức AF.88120 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.88120 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.881 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF
