Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã chaCấp
9871 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên 9700
9872 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư 9700
9873 Tổng hợp Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên chưa đủ điều kiện thanh toán 9700
9874 Tổng hợp Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi thường xuyên đủ điều kiện thanh toán 9700
9875 Tổng hợp Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư chưa đủ điều kiện thanh toán 9700
9876 Tổng hợp Ứng trước kinh phí uỷ quyền cho chi đầu tư đủ điều kiện thanh toán 9700
9877 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng dự toán 9700
9878 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi 9700
9879 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán 9700
9880 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán 9700
9881 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi viện trợ bằng lệnh chi 9700
9882 Tổng hợp Ứng trước dự toán chi chuyển giao bằng dự toán 9700
9883 Tổng hợp Ứng trước dự toán chi chuyển giao bằng lệnh chi tiền 9700
9884 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí khác bằng dự toán 9700
9885 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí khác bằng lệnh chi tiền 9700
9886 Tổng hợp Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán 9700
9887 Tổng hợp Ứng trước kinh phí khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán 9700
9888 Tổng hợp Ứng trước kinh phí khác bằng lệnh chi tiền 9700
9900 Tài sản không trong cân đối tài khoản 9000N
9910 Tài sản giữ hộ 99001
9911 Tài sản giữ hộ 99102
9912 Ngoại tệ giữ hộ 99102
9913 Giấy tờ có giá giữ hộ 99102
9914 Kim loại quý - đá quý giữ hộ 99102
9920 Tài sản tạm giữ chờ xử lý 99001
9921 Tài sản tạm giữ chờ xử lý 99202
9922 Ngoại tệ tạm giữ chờ xử lý 99202
9923 Giấy tờ có giá chờ xử lý 99202
9924 Kim loại quý, đá quý chờ xử lý 99202
9930 Kim loại quý, đá quý, ngoại tệ do KBNN quản lý 99001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ