9713 | Tổng hợp Tiền gửi có mục đích |
9714 | Tổng hợp Tiền gửi các tổ chức, cá nhân |
9715 | Tổng hợp Tiền gửi các quĩ |
9716 | Tổng hợp Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị |
9717 | Tổng hợp Tiền gửi của các KBNN |
9718 | Tổng hợp Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân |
9719 | Tổng hợp Tiền gửi đơn vị HCSN |
9720 | Tổng hợp phải trả khoản thu chưa qua ngân sách (chi tiết) |
9721 | Tổng hợp Tiền gửi của đơn vị khác |
9723 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán |
9724 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền |
9727 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán |
9728 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền |
9733 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán |
9734 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền |
9737 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên ứng trước bằng kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán |
9738 | Tổng hợp Dự toán chi thường xuyên kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền |
9741 | Tổng hợp Phí, lệ phí chờ nộp NS |
9742 | Tổng hợp Các khoản thuế hàng tạm nhập, tái xuất |
9743 | Tổng hợp Tạm thu thuế TNCN |
9744 | Tổng hợp Phải trả về thu chuyển giao các cấp ngân sách năm sau |
9745 | Tổng hợp Các khoản tạm thu khác |
9746 | Tổng hợp Cơ quan tài chính |
9747 | Tổng hợp Cơ quan hải quan |
9748 | Tổng hợp Cơ quan thuế |
9749 | Tổng hợp Các cơ quan khác |
9752 | Tổng hợp Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng dự toán |
9753 | Tổng hợp Dự toán chi đầu tư XDCB giao trong năm bằng lệnh chi tiền |
9757 | Tổng hợp Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng dự toán |
9758 | Tổng hợp Dự toán chi đầu tư XDCB ứng trước bằng lệnh chi tiền |