Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã cha
9762 Tổng hợp Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng dự toán 9700
9763 Tổng hợp Dự toán chi đầu tư phát triển khác giao trong năm bằng lệnh chi tiền 9700
9767 Tổng hợp Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng dự toán 9700
9768 Tổng hợp Dự toán chi đầu tư phát triển khác ứng trước bằng lệnh chi tiền 9700
9772 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền thường xuyên giao trong năm 9700
9773 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền đầu tư giao trong năm 9700
9774 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền khác giao trong năm 9700
9777 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền thường xuyên ứng trước 9700
9778 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền đầu tư ứng trước 9700
9779 Tổng hợp Dự toán chi kinh phí ủy quyền khác ứng trước 9700
9787 Tổng hợp Dự toán chi viện trợ bằng dự toán giao trong năm 9700
9788 Tổng hợp Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền giao trong năm 9700
9792 Tổng hợp Dự toán chi viện trợ bằng dự toán ứng trước 9700
9793 Tổng hợp Dự toán chi viện trợ bằng lệnh chi tiền ứng trước 9700
9794 Tổng hợp Dự toán tạm ứng chi chuyển giao ngân sách 9700
9795 Tổng hợp Dự toán chi trả nợ 9700
9796 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách 9700
9797 Tổng hợp Dự toán khác 9700
9798 Quỹ dự chi 9700
9799 Chênh lệch thu chi ngân sách 9700
9800 Nhóm 98 - Tài khoản hệ thống 9000
9801 TK nhận kho/Nguyên liệu 9800
9802 Tạm ứng 9800
9803 TK chi phí phải trả dồn tích/ Nợ phải trả/ TK kho dồn tích/ Thuế nhà thầu 9800
9804 Chiết khấu/ Doanh thu 9800
9805 TK Doanh thu chưa phân bổ/ Chiết khấu được hưởng 9800
9806 Chênh lệch giá mua/ TK chênh lệch giá trên HĐ/ Giá vốn hàng bán/ Thuế bán hàng 9800
9808 TK thuế 9800
9809 Lãi do chênh lệch tỷ giá/ Lỗ do chênh lệch tỷ giá/TK Lãi đã thực hiện/ TK Lỗ đã thực hiện/ Chiết khấu không được hưởng/ TK Lãi đã thực hiện / TK Làm tròn 9800
9810 Đồng bộ hóa dự toán 9800

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ