Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)
Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.
Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
3818 | Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng đồng VN | 3816 | 4 |
3821 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện | 3810 | 2 |
3823 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay | 3821 | 3 |
3824 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng ngoại tệ | 3823 | 2 |
3825 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng đồng VN | 3823 | 4 |
3826 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước | 3821 | 3 |
3827 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng ngoại tệ | 3826 | 2 |
3828 | Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng đồng VN | 3826 | 4 |
3830 | Thanh toán tập trung | 3800 | 1 |
3831 | Lệnh chuyển Nợ | 3830 | 2 |
3832 | Lệnh chuyển Có | 3830 | 2 |
3840 | Sai lầm trong thanh toán tập trung | 3800 | 1 |
3841 | Lệnh chuyển Nợ | 3840 | 2 |
3842 | Lệnh chuyển Có | 3840 | 2 |
3850 | Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm nay | 3800 | 1 |
3851 | LKB đi | 3850 | 2 |
3852 | Lệnh chuyển Nợ | 3851 | 3 |
3853 | Lệnh chuyển Có LKB đi nội tỉnh | 3851 | 3 |
3854 | LKB đến | 3850 | 2 |
3855 | Lệnh chuyển Nợ | 3854 | 3 |
3856 | Lệnh chuyển Có LKB đến nội tỉnh | 3854 | 3 |
3857 | LKB đến chờ xử lý | 3850 | 2 |
3858 | Lệnh chuyển Nợ | 3857 | 3 |
3859 | Lệnh chuyển Có | 3857 | 3 |
3860 | Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm nay | 3800 | 1 |
3861 | LKB đi | 3860 | 2 |
3862 | Lệnh chuyển Nợ | 3861 | 3 |
3863 | Lệnh chuyển Có | 3861 | 3 |
3864 | LKB đến | 3860 | 2 |
3865 | Lệnh chuyển Nợ | 3864 | 3 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.101 |
| Còn hiệu lực | 1.096 |
| Đã hết hiệu lực | 5 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 27 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
