Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

MãTênMã chaCấp
3818 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng đồng VN 38164
3821 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện 38102
3823 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay 38213
3824 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng ngoại tệ 38232
3825 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay bằng đồng VN 38234
3826 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước 38213
3827 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng ngoại tệ 38262
3828 Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm trước bằng đồng VN 38264
3830 Thanh toán tập trung 38001
3831 Lệnh chuyển Nợ 38302
3832 Lệnh chuyển Có 38302
3840 Sai lầm trong thanh toán tập trung 38001
3841 Lệnh chuyển Nợ 38402
3842 Lệnh chuyển Có 38402
3850 Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm nay 38001
3851 LKB đi 38502
3852 Lệnh chuyển Nợ 38513
3853 Lệnh chuyển Có LKB đi nội tỉnh 38513
3854 LKB đến 38502
3855 Lệnh chuyển Nợ 38543
3856 Lệnh chuyển Có LKB đến nội tỉnh 38543
3857 LKB đến chờ xử lý 38502
3858 Lệnh chuyển Nợ 38573
3859 Lệnh chuyển Có 38573
3860 Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm nay 38001
3861 LKB đi 38602
3862 Lệnh chuyển Nợ 38613
3863 Lệnh chuyển Có 38613
3864 LKB đến 38602
3865 Lệnh chuyển Nợ 38643

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ