Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
3722 Tiền gửi các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý 19/2020/TT-BTCKhông thời hạn3720
3723 Tiền gửi khác do xã quản lý Không thời hạn3720
3730 Tiền gửi ban quản lý dự án Không thời hạn3700
3731 Tiền gửi chi phí ban quản lý dự án Không thời hạn3730
3739 Tiền gửi khác của Ban quản lý dự án Công văn số 2888/KBNN-KTNN10/07/2022Không thời hạn3730
3740 Tiền gửi có mục đích Không thời hạn3700
3741 Tiền gửi có mục đích từ kinh phí đầu tư 19/2020/TT-BTCKhông thời hạn3740
3742 Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên 19/2020/TT-BTC14/05/2020Không thời hạn3740
3743 Tiền gửi có mục đích khác 19/2020/TT-BTC14/05/2020Không thời hạn3740
3745 Tiền gửi ODA và viện trợ 19/2020/TT-BTC14/05/2020Không thời hạn3700
3746 Tiền gửi vốn vay ODA 19/2020/TT-BTC14/05/2020Không thời hạn3745
3747 Tiền gửi vốn viện trợ 19/2020/TT-BTC14/05/2020Không thời hạn3745
3750 Tiền gửi của các tổ chức Không thời hạn3700
3751 Tiền gửi của các tổ chức Không thời hạn3750
3760 Tiền gửi của các quĩ Không thời hạn3700
3761 Tiền gửi của các quĩ Không thời hạn3760
3770 Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị Không thời hạn3700
3771 Tiền gửi đặc biệt của các đơn vị Không thời hạn3770
3780 Tiền gửi kinh phí ủy quyền của các đơn vị Không thời hạn3700
3781 Tiền gửi kinh phí ủy quyền của các đơn vị Không thời hạn3780
3790 Tiền gửi của đơn vị khác Không thời hạn3700
3791 Tiền gửi của đơn vị khác Không thời hạn3790
3800 Thanh toán giữa các Kho bạc Nhà nước Không thời hạn3000
3810 Thanh toán vốn Không thời hạn3800
3811 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh Không thời hạn3810
3813 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay Không thời hạn3811
3814 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng ngọai tệ Không thời hạn3813
3815 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm nay bằng đồng VN Không thời hạn3813
3816 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước Không thời hạn3811
3817 Thanh toán vốn giữa TW với tỉnh năm trước bằng ngọai tệ Không thời hạn3816

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ