Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2702308 | Mã ngân sách Xã Tân Mỹ | Xã Tân Mỹ |
2702317 | Mã ngân sách Xã Yên Lập | Xã Yên Lập |
2702320 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2702332 | Mã ngân sách Xã Kiên Đài | Xã Kiên Đài |
2702350 | Mã ngân sách Xã Kim Bình | Xã Kim Bình |
2702353 | Mã ngân sách Xã Hòa An | Xã Hoà An |
2702359 | Mã ngân sách Xã Tri Phú | Xã Tri Phú |
2702365 | Mã ngân sách Xã Yên Nguyên | Xã Yên Nguyên |
2702374 | Mã ngân sách Xã Hàm Yên | Xã Hàm Yên |
2702380 | Mã ngân sách Xã Bạch Xa | Xã Bạch Xa |
2702392 | Mã ngân sách Xã Phù Lưu | Xã Phù Lưu |
2702398 | Mã ngân sách Xã Yên Phú | Xã Yên Phú |
2702404 | Mã ngân sách Xã Bình Xa | Xã Bình Xa |
2702407 | Mã ngân sách Xã Thái Sơn | Xã Thái Sơn |
2702419 | Mã ngân sách Xã Thái Hòa | Xã Thái Hoà |
2702425 | Mã ngân sách Xã Hùng Đức | Xã Hùng Đức |
2702434 | Mã ngân sách Xã Lực Hành | Xã Lực Hành |
2702437 | Mã ngân sách Xã Kiến Thiết | Xã Kiến Thiết |
2702449 | Mã ngân sách Xã Xuân Vân | Xã Xuân Vân |
2702455 | Mã ngân sách Xã Hùng Lợi | Xã Hùng Lợi |
2702458 | Mã ngân sách Xã Trung Sơn | Xã Trung Sơn |
2702470 | Mã ngân sách Xã Tân Long | Xã Tân Long |
2702473 | Mã ngân sách Xã Yên Sơn | Xã Yên Sơn |
2702494 | Mã ngân sách Xã Thái Bình | Xã Thái Bình |
2702509 | Mã ngân sách Phường Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm |
2702512 | Mã ngân sách Phường An Tường | Phường An Tường |
2702524 | Mã ngân sách Phường Bình Thuận | Phường Bình Thuận |
2702530 | Mã ngân sách Xã Nhữ Khê | Xã Nhữ Khê |
2702536 | Mã ngân sách Xã Sơn Dương | Xã Sơn Dương |
2702545 | Mã ngân sách Xã Tân Trào | Xã Tân Trào |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
