Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2702020 | Mã ngân sách Xã Chợ Đồn | Xã Chợ Đồn |
2702026 | Mã ngân sách Xã Nam Cường | Xã Nam Cường |
2702038 | Mã ngân sách Xã Quảng Bạch | Xã Quảng Bạch |
2702044 | Mã ngân sách Xã Yên Thịnh | Xã Yên Thịnh |
2702071 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Tá | Xã Nghĩa Tá |
2702083 | Mã ngân sách Xã Yên Phong | Xã Yên Phong |
2702086 | Mã ngân sách Xã Chợ Mới | Xã Chợ Mới |
2702101 | Mã ngân sách Xã Thanh Mai | Xã Thanh Mai |
2702104 | Mã ngân sách Xã Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ |
2702107 | Mã ngân sách Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thịnh |
2702116 | Mã ngân sách Xã Yên Bình | Xã Yên Bình |
2702143 | Mã ngân sách Xã Văn Lang | Xã Văn Lang |
2702152 | Mã ngân sách Xã Cường Lợi | Xã Cường Lợi |
2702155 | Mã ngân sách Xã Na Rì | Xã Na Rì |
2702176 | Mã ngân sách Xã Trần Phú | Xã Trần Phú |
2702185 | Mã ngân sách Xã Côn Minh | Xã Côn Minh |
2702191 | Mã ngân sách Xã Xuân Dương | Xã Xuân Dương |
2702212 | Mã ngân sách Phường Nông Tiến | Phường Nông Tiến |
2702215 | Mã ngân sách Phường Minh Xuân | Phường Minh Xuân |
2702221 | Mã ngân sách Xã Nà Hang | Xã Nà Hang |
2702239 | Mã ngân sách Xã Thượng Nông | Xã Thượng Nông |
2702245 | Mã ngân sách Xã Côn Lôn | Xã Côn Lôn |
2702248 | Mã ngân sách Xã Yên Hoa | Xã Yên Hoa |
2702260 | Mã ngân sách Xã Hồng Thái | Xã Hồng Thái |
2702266 | Mã ngân sách Xã Lâm Bình | Xã Lâm Bình |
2702269 | Mã ngân sách Xã Thượng Lâm | Xã Thượng Lâm |
2702287 | Mã ngân sách Xã Chiêm Hóa | Xã Chiêm Hoá |
2702296 | Mã ngân sách Xã Bình An | Xã Bình An |
2702302 | Mã ngân sách Xã Minh Quang | Xã Minh Quang |
2702305 | Mã ngân sách Xã Trung Hà | Xã Trung Hà |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
