Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2702548 | Mã ngân sách Xã Bình Ca | Xã Bình Ca |
2702554 | Mã ngân sách Xã Minh Thanh | Xã Minh Thanh |
2702572 | Mã ngân sách Xã Đông Thọ | Xã Đông Thọ |
2702578 | Mã ngân sách Xã Tân Thanh | Xã Tân Thanh |
2702608 | Mã ngân sách Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn |
2702611 | Mã ngân sách Xã Phú Lương | Xã Phú Lương |
2702620 | Mã ngân sách Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Thuỷ |
2702623 | Mã ngân sách Xã Trường Sinh | Xã Trường Sinh |
2702647 | Mã ngân sách Phường Lào Cai | Phường Lào Cai |
2702671 | Mã ngân sách Phường Cam Đường | Phường Cam Đường |
2702680 | Mã ngân sách Xã Hợp Thành | Xã Hợp Thành |
2702683 | Mã ngân sách Xã Bát Xát | Xã Bát Xát |
2702686 | Mã ngân sách Xã A Mú Sung | Xã A Mú Sung |
2702695 | Mã ngân sách Xã Trịnh Tường | Xã Trịnh Tường |
2702701 | Mã ngân sách Xã Y Tý | Xã Y Tý |
2702707 | Mã ngân sách Xã Dền Sáng | Xã Dền Sáng |
2702725 | Mã ngân sách Xã Bản Xèo | Xã Bản Xèo |
2702728 | Mã ngân sách Xã Mường Hum | Xã Mường Hum |
2702746 | Mã ngân sách Xã Cốc San | Xã Cốc San |
2702752 | Mã ngân sách Xã Pha Long | Xã Pha Long |
2702761 | Mã ngân sách Xã Mường Khương | Xã Mường Khương |
2702782 | Mã ngân sách Xã Cao Sơn | Xã Cao Sơn |
2702788 | Mã ngân sách Xã Bản Lầu | Xã Bản Lầu |
2702809 | Mã ngân sách Xã Si Ma Cai | Xã Si Ma Cai |
2702824 | Mã ngân sách Xã Sín Chéng | Xã Sín Chéng |
2702839 | Mã ngân sách Xã Bắc Hà | Xã Bắc Hà |
2702842 | Mã ngân sách Xã Tả Củ Tỷ | Xã Tả Củ Tỷ |
2702848 | Mã ngân sách Xã Lùng Phình | Xã Lùng Phình |
2702869 | Mã ngân sách Xã Bản Liền | Xã Bản Liền |
2702890 | Mã ngân sách Xã Bảo Nhai | Xã Bảo Nhai |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |