Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2999954 | Mã tổ chức ngân sách thành phố Bạc Liêu | Thành phố Bạc Liêu |
2999956 | Mã tổ chức ngân sách huyện Hồng Dân | Huyện Hồng Dân |
2999957 | Mã tổ chức ngân sách huyện Phước Long | Huyện Phước Long |
2999958 | Mã tổ chức ngân sách huyện Vĩnh Lợi | Huyện Vĩnh Lợi |
2999959 | Mã tổ chức ngân sách huyện Giá Rai | Thị xã Giá Rai |
2999960 | Mã tổ chức ngân sách huyện Đông Hải | Huyện Đông Hải |
2999961 | Mã tổ chức ngân sách huyện Hoà Bình | Huyện Hoà Bình |
2999964 | Mã tổ chức ngân sách Thành phố Cà Mau | Thành phố Cà Mau |
2999966 | Mã tổ chức ngân sách Huyện U Minh | Huyện U Minh |
2999967 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Thới Bình | Huyện Thới Bình |
2999968 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Trần Văn Thời | Huyện Trần Văn Thời |
2999969 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Cái Nước | Huyện Cái Nước |
2999970 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Đầm Dơi | Huyện Đầm Dơi |
2999971 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Năm Căn | Huyện Năm Căn |
2999972 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Tân | Huyện Phú Tân |
2999973 | Mã tổ chức ngân sách Huyện Ngọc Hiển | Huyện Ngọc Hiển |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
