Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2701747 | Mã ngân sách Xã Minh Tâm | Xã Minh Tâm |
2701768 | Mã ngân sách Xã Phan Thanh | Xã Phan Thanh |
2701774 | Mã ngân sách Xã Tam Kim | Xã Tam Kim |
2701777 | Mã ngân sách Xã Thành Công | Xã Thành Công |
2701786 | Mã ngân sách Xã Đông Khê | Xã Đông Khê |
2701789 | Mã ngân sách Xã Canh Tân | Xã Canh Tân |
2701792 | Mã ngân sách Xã Kim Đồng | Xã Kim Đồng |
2701795 | Mã ngân sách Xã Minh Khai | Xã Minh Khai |
2701807 | Mã ngân sách Xã Thạch An | Xã Thạch An |
2701822 | Mã ngân sách Xã Đức Long | Xã Đức Long |
2701840 | Mã ngân sách Phường Đức Xuân | Phường Đức Xuân |
2701843 | Mã ngân sách Phường Bắc Kạn | Phường Bắc Kạn |
2701849 | Mã ngân sách Xã Phong Quang | Xã Phong Quang |
2701864 | Mã ngân sách Xã Bằng Thành | Xã Bằng Thành |
2701879 | Mã ngân sách Xã Cao Minh | Xã Cao Minh |
2701882 | Mã ngân sách Xã Nghiên Loan | Xã Nghiên Loan |
2701894 | Mã ngân sách Xã Phúc Lộc | Xã Phúc Lộc |
2701906 | Mã ngân sách Xã Ba Bể | Xã Ba Bể |
2701912 | Mã ngân sách Xã Chợ Rã | Xã Chợ Rã |
2701921 | Mã ngân sách Xã Thượng Minh | Xã Thượng Minh |
2701933 | Mã ngân sách Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Phúc |
2701936 | Mã ngân sách Xã Nà Phặc | Xã Nà Phặc |
2701942 | Mã ngân sách Xã Bằng Vân | Xã Bằng Vân |
2701954 | Mã ngân sách Xã Ngân Sơn | Xã Ngân Sơn |
2701957 | Mã ngân sách Xã Thượng Quan | Xã Thượng Quan |
2701960 | Mã ngân sách Xã Hiệp Lực | Xã Hiệp Lực |
2701969 | Mã ngân sách Xã Phủ Thông | Xã Phủ Thông |
2701981 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thông | Xã Vĩnh Thông |
2702008 | Mã ngân sách Xã Cẩm Giàng | Xã Cẩm Giàng |
2702014 | Mã ngân sách Xã Bạch Thông | Xã Bạch Thông |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
