Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2701363 | Mã ngân sách Xã Thông Nông | Xã Thông Nông |
2701366 | Mã ngân sách Xã Cần Yên | Xã Cần Yên |
2701387 | Mã ngân sách Xã Thanh Long | Xã Thanh Long |
2701392 | Mã ngân sách Xã Trường Hà | Xã Trường Hà |
2701393 | Mã ngân sách Xã Lũng Nặm | Xã Lũng Nặm |
2701414 | Mã ngân sách Xã Tổng Cọt | Xã Tổng Cọt |
2701438 | Mã ngân sách Xã Hà Quảng | Xã Hà Quảng |
2701447 | Mã ngân sách Xã Trà Lĩnh | Xã Trà Lĩnh |
2701456 | Mã ngân sách Xã Quang Hán | Xã Quang Hán |
2701465 | Mã ngân sách Xã Quang Trung | Xã Quang Trung |
2701477 | Mã ngân sách Xã Trùng Khánh | Xã Trùng Khánh |
2701489 | Mã ngân sách Xã Đình Phong | Xã Đình Phong |
2701501 | Mã ngân sách Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy |
2701525 | Mã ngân sách Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương |
2701537 | Mã ngân sách Xã Lý Quốc | Xã Lý Quốc |
2701552 | Mã ngân sách Xã Quang Long | Xã Quang Long |
2701558 | Mã ngân sách Xã Hạ Lang | Xã Hạ Lang |
2701561 | Mã ngân sách Xã Vinh Quý | Xã Vinh Quý |
2701576 | Mã ngân sách Xã Quảng Uyên | Xã Quảng Uyên |
2701594 | Mã ngân sách Xã Độc Lập | Xã Độc Lập |
2701618 | Mã ngân sách Xã Hạnh Phúc | Xã Hạnh Phúc |
2701636 | Mã ngân sách Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn |
2701648 | Mã ngân sách Xã Phục Hòa | Xã Phục Hòa |
2701654 | Mã ngân sách Xã Hòa An | Xã Hòa An |
2701660 | Mã ngân sách Xã Nam Tuấn | Xã Nam Tuấn |
2701699 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Huệ | Xã Nguyễn Huệ |
2701708 | Mã ngân sách Xã Bạch Đằng | Xã Bạch Đằng |
2701726 | Mã ngân sách Xã Nguyên Bình | Xã Nguyên Bình |
2701729 | Mã ngân sách Xã Tĩnh Túc | Xã Tĩnh Túc |
2701738 | Mã ngân sách Xã Ca Thành | Xã Ca Thành |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
