Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2701156 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Tuy |
2701165 | Mã ngân sách Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tâm |
2701171 | Mã ngân sách Xã Tân Quang | Xã Tân Quang |
2701180 | Mã ngân sách Xã Bằng Hành | Xã Bằng Hành |
2701192 | Mã ngân sách Xã Liên Hiệp | Xã Liên Hiệp |
2701201 | Mã ngân sách Xã Hùng An | Xã Hùng An |
2701216 | Mã ngân sách Xã Đồng Yên | Xã Đồng Yên |
2701225 | Mã ngân sách Xã Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên |
2701234 | Mã ngân sách Xã Yên Thành | Xã Yên Thành |
2701237 | Mã ngân sách Xã Quang Bình | Xã Quang Bình |
2701243 | Mã ngân sách Xã Tân Trịnh | Xã Tân Trịnh |
2701246 | Mã ngân sách Xã Bằng Lang | Xã Bằng Lang |
2701255 | Mã ngân sách Xã Xuân Giang | Xã Xuân Giang |
2701261 | Mã ngân sách Xã Tiên Yên | Xã Tiên Yên |
2701273 | Mã ngân sách Phường Thục Phán | Phường Thục Phán |
2701279 | Mã ngân sách Phường Nùng Trí Cao | Phường Nùng Trí Cao |
2701288 | Mã ngân sách Phường Tân Giang | Phường Tân Giang |
2701290 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm | Xã Bảo Lâm |
2701294 | Mã ngân sách Xã Lý Bôn | Xã Lý Bôn |
2701297 | Mã ngân sách Xã Nam Quang | Xã Nam Quang |
2701304 | Mã ngân sách Xã Quảng Lâm | Xã Quảng Lâm |
2701318 | Mã ngân sách Xã Yên Thổ | Xã Yên Thổ |
2701321 | Mã ngân sách Xã Bảo Lạc | Xã Bảo Lạc |
2701324 | Mã ngân sách Xã Cốc Pàng | Xã Cốc Pàng |
2701327 | Mã ngân sách Xã Cô Ba | Xã Cô Ba |
2701336 | Mã ngân sách Xã Khánh Xuân | Xã Khánh Xuân |
2701339 | Mã ngân sách Xã Xuân Trường | Xã Xuân Trường |
2701351 | Mã ngân sách Xã Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo |
2701354 | Mã ngân sách Xã Huy Giáp | Xã Huy Giáp |
2701360 | Mã ngân sách Xã Sơn Lộ | Xã Sơn Lộ |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
