Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2700685 | Mã ngân sách Xã Nam Phù | Xã Nam Phù |
2700691 | Mã ngân sách Phường Hà Giang 2 | Phường Hà Giang 2 |
2700694 | Mã ngân sách Phường Hà Giang 1 | Phường Hà Giang 1 |
2700700 | Mã ngân sách Xã Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường |
2700706 | Mã ngân sách Xã Phú Linh | Xã Phú Linh |
2700715 | Mã ngân sách Xã Lũng Cú | Xã Lũng Cú |
2700721 | Mã ngân sách Xã Đồng Văn | Xã Đồng Văn |
2700733 | Mã ngân sách Xã Sà Phìn | Xã Sà Phìn |
2700745 | Mã ngân sách Xã Phố Bảng | Xã Phố Bảng |
2700763 | Mã ngân sách Xã Lũng Phìn | Xã Lũng Phìn |
2700769 | Mã ngân sách Xã Mèo Vạc | Xã Mèo Vạc |
2700778 | Mã ngân sách Xã Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ |
2700787 | Mã ngân sách Xã Sủng Máng | Xã Sủng Máng |
2700802 | Mã ngân sách Xã Khâu Vai | Xã Khâu Vai |
2700808 | Mã ngân sách Xã Tát Ngà | Xã Tát Ngà |
2700817 | Mã ngân sách Xã Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn |
2700820 | Mã ngân sách Xã Yên Minh | Xã Yên Minh |
2700829 | Mã ngân sách Xã Thắng Mố | Xã Thắng Mố |
2700832 | Mã ngân sách Xã Bạch Đích | Xã Bạch Đích |
2700847 | Mã ngân sách Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Duệ |
2700859 | Mã ngân sách Xã Ngọc Long | Xã Ngọc Long |
2700865 | Mã ngân sách Xã Đường Thượng | Xã Đường Thượng |
2700871 | Mã ngân sách Xã Du Già | Xã Du Già |
2700874 | Mã ngân sách Xã Quản Bạ | Xã Quản Bạ |
2700883 | Mã ngân sách Xã Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ |
2700889 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thuận |
2700892 | Mã ngân sách Xã Tùng Vài | Xã Tùng Vài |
2700901 | Mã ngân sách Xã Lùng Tám | Xã Lùng Tám |
2700913 | Mã ngân sách Xã Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên |
2700919 | Mã ngân sách Xã Minh Tân | Xã Minh Tân |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
