Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2704849 | Mã ngân sách Xã Tân Pheo | Xã Tân Pheo |
2704873 | Mã ngân sách Xã Quy Đức | Xã Quy Đức |
2704876 | Mã ngân sách Xã Cao Sơn | Xã Cao Sơn |
2704891 | Mã ngân sách Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong |
2704894 | Mã ngân sách Phường Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn |
2704897 | Mã ngân sách Xã Thịnh Minh | Xã Thịnh Minh |
2704924 | Mã ngân sách Xã Lương Sơn | Xã Lương Sơn |
2704930 | Mã ngân sách Xã Yên Xuân | Xã Yên Xuân |
2704960 | Mã ngân sách Xã Liên Sơn | Xã Liên Sơn |
2704978 | Mã ngân sách Xã Kim Bôi | Xã Kim Bôi |
2704990 | Mã ngân sách Xã Nật Sơn | Xã Nật Sơn |
2705014 | Mã ngân sách Xã Mường Động | Xã Mường Động |
2705047 | Mã ngân sách Xã Cao Dương | Xã Cao Dương |
2705068 | Mã ngân sách Xã Hợp Kim | Xã Hợp Kim |
2705086 | Mã ngân sách Xã Dũng Tiến | Xã Dũng Tiến |
2705089 | Mã ngân sách Xã Cao Phong | Xã Cao Phong |
2705092 | Mã ngân sách Xã Thung Nai | Xã Thung Nai |
2705116 | Mã ngân sách Xã Mường Thàng | Xã Mường Thàng |
2705128 | Mã ngân sách Xã Tân Lạc | Xã Tân Lạc |
2705134 | Mã ngân sách Xã Mường Hoa | Xã Mường Hoa |
2705152 | Mã ngân sách Xã Vân Sơn | Xã Vân Sơn |
2705158 | Mã ngân sách Xã Mường Bi | Xã Mường Bi |
2705191 | Mã ngân sách Xã Toàn Thắng | Xã Toàn Thắng |
2705200 | Mã ngân sách Xã Mai Châu | Xã Mai Châu |
2705206 | Mã ngân sách Xã Tân Mai | Xã Tân Mai |
2705212 | Mã ngân sách Xã Pà Cò | Xã Pà Cò |
2705245 | Mã ngân sách Xã Bao La | Xã Bao La |
2705251 | Mã ngân sách Xã Mai Hạ | Xã Mai Hạ |
2705266 | Mã ngân sách Xã Lạc Sơn | Xã Lạc Sơn |
2705287 | Mã ngân sách Xã Mường Vang | Xã Mường Vang |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
